Máy sấy chân không hiệu suất cao | Công ty TNHH Công nghệ Thiết bị Tổng hợp Thường Châu
Sấy chân không là làm khô vật liệu trong điều kiện chân không và sử dụng bơm chân không để hút không khí và ướt, do đó đẩy nhanh tốc độ sấy. Máy sấy chân không tròn và máy sấy chân không vuông thuộc về máy sấy chân không tĩnh. Trong điều kiện chân không, điểm sôi của dung môi vật liệu giảm xuống, khiến máy này có thể làm khô các vật liệu không ổn định hoặc nhạy cảm với nhiệt. Ngoài ra, máy sấy chân không có khả năng bịt kín rất tốt nên còn được sử dụng để sấy khô các vật liệu cần thu hồi dung môi hoặc các vật liệu có khí độc.
Tính năng:
- • Trong điều kiện chân không, nhiệt độ sôi của nguyên liệu sẽ giảm và hiệu suất bay hơi cao hơn. Do đó, đối với một lượng truyền nhiệt nhất định, diện tích dẫn điện của máy sấy có thể được tiết kiệm.• Nguồn nhiệt làm bay hơi có thể là hơi áp suất thấp hoặc hơi nhiệt dư.• Tổn thất nhiệt ít hơn.• Trước khi sấy khô có thể tiến hành xử lý khử trùng. Trong thời gian sấy không có tạp chất trộn lẫn. Nó phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn GMP.• Thuộc loại máy sấy tĩnh. Vì vậy hình dạng của nguyên liệu cần sấy không bị phá hủy.
Ứng dụng:
Nó phù hợp để sấy các nguyên liệu thô nhạy cảm với nhiệt có thể phân hủy hoặc trùng hợp hoặc hư hỏng ở nhiệt độ cao. Nó được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp dược phẩm, hóa chất, thực phẩm và điện tử.
Sự chỉ rõ:
Sự chỉ rõ Mục | YZG-600 | YZG-800 | YZG-1000 | YZG-1400 | FZG-15 |
Kích thước bên trong của buồng (mm) | Φ600×976 | Φ800×1274 | Φ1000×1572 | Φ1400×2054 | 1500×1220×1400 |
Kích thước bên ngoài của buồng (mm) | 1153×810×1020 | 1700×1045×1335 | 1740×1226×1358 | 2386×1657×1800 | 2060×1513×1924 |
Các lớp kệ nướng | 4 | 4 | 6 | 8 | 8 |
Khoảng thời gian nướng bánh | 81 | 82 | 102 | 102 | 122 |
Kích thước của đĩa nướng | 310×600×45 | 460×640×45 | 460×640×45 | 460×640×45 | ×460×640×45 |
Số Đĩa Nướng | 4 | 8 | 12 | 32 | 32 |
Mức cho phép bên trong buồng không tải (Mpa) | .70,784 | .70,784 | .70,784 | .70,784 | .70,784 |
Nhiệt độ bên trong buồng (°C) | -0.1 | ||||
Khi chân không là 30 torr và nhiệt độ gia nhiệt là 110oC, tốc độ bay hơi của nước | 7.2 | ||||
Loại và công suất bơm chân không không ngưng tụ (kw) | 2X15A 2kw | 2X30A 23w | 2X30A 3kw | 2X70A 5,5kw | 2X70A 5,5kw |
Loại và công suất bơm chân không không ngưng tụ (kw) | SZ-0,5 1,5kw | SZ-1 2.2kw | SZ-1 2.2kw | SZ-2 4kw | SZ-2 4kw |
Trọng lượng buồng sấy (kg) | 250 | 600 | 800 | 1400 | 2100 |
Chi tiết: